Internet Super 400 không chỉ mang đến tốc độ ấn tượng mà còn là giải pháp toàn diện giúp nâng cao hiệu quả công việc, tối ưu hóa trải nghiệm và kết nối ổn định với các đặc điểm nổi bật sau:
- Thiết bị chuyên dụng: Cung cấp các thiết bị hiện đại như bộ định tuyến Vigor 2927, hỗ trợ cân bằng tải và duy trì hiệu suất mạng vượt trội, cho phép nhiều thiết bị kết nối đồng thời mà vẫn đảm bảo hoạt động ổn định.
- Kết nối toàn cầu: Băng thông quốc tế đảm bảo liên kết đến các dịch vụ, máy chủ nước ngoài một cách ổn định.
- Hỗ trợ 24/7: Chăm sóc khách hàng qua nhiều kênh như ứng dụng Hi FPT, tổng đài, nhân viên chăm sóc riêng, luôn sẵn sàng khắc phục sự cố.
- Giá cả cạnh tranh: Mức giá hợp lý và cạnh tranh trong phân khúc Internet doanh nghiệp.
| Thông số cơ bản Vigor 2927 | |
| Cổng WAN | 2 cổng Gigabit Ethernet (RJ-45) |
| Cổng LAN | 5 cổng Gigabit Ethernet (RJ-45) |
| Cổng USB | 2 cổng USB 2.0 (hỗ trợ modem 3G/4G/LTE, lưu trữ, máy in) |
| Hiệu suất | NAT Throughput: Lên đến 1.8 Gbps (Dual WAN)
NAT Session: 60.000 VPN: Lên đến 50 kênh VPN đồng thời |
| Tính năng VPN | Hỗ trợ nhiều giao thức VPN
VPN Trunk (cân bằng tải/dự phòng) VPN Matcher |
| Tính năng mạng | Cân bằng tải WAN (Load Balancing)
Chuyển đổi dự phòng WAN (WAN Failover) VLAN (802.1Q) QoS (Quality of Service) Dynamic DNS IGMP v2/v3 Routing Protocol: RIP v1/v2, BGP. |
| Tính năng bảo mật | Tường lửa (Firewall)
Lọc nội dung (Content Filtering) Phát hiện và ngăn chặn tấn công DoS |
| Thông số khác | Nguồn điện: DC 12V
Kích thước: 241mm x 165mm x 44mm |
| Thông số cơ bản Aruba instant on ap 11 | |
| Băng tần | 2.4 GHz
5 GHz |
| Tốc độ Wi-Fi tối đa | 1167 Mbps |
| MIMO | 2×2 (cả hai băng tần) |
| Ăng-ten | 2.4 GHz: 3.3 dBi
5 GHz: 5.8 dBi |
| Số lượng thiết bị được đề xuất | 50 thiết bị hoạt động đồng thời |
| Cổng Ethernet | 1 cổng Gigabit Ethernet (10/100/1000BASE-T) |
| Nguồn điện | 802.3af PoE
12V DC |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 10.1W (PoE), 8.8W (DC) |
| Kích thước | 152mm x 152mm x 34mm |
| Trọng lượng | 193g |



















